Điểm Tin Việt

Friday, Apr 18th

Last update03:31:20 AM

DIEMTINVIET.COM Arrow Kinh Tế Arrow Kinh Tế Tổng Hợp Arrow Xếp hạng ngân hàng Việt Nam 2012

Xếp hạng ngân hàng Việt Nam 2012

xếp hạng ngân hàng VN 2012

Xêp hạng ngân hàng Việt Nam 2012 sẽ có tắc động tới tăng trưởng tín dụng. Báo cáo đưa ra Chỉ số tín nhiệm Việt Nam (VCI - Vietnam Credit Index) dựa trên việc phân tích, đánh giá những chỉ tiêu tài chính và phi tài chính của các ngân hàng tại Việt Nam.

Theo Vietnam Credit, bảng xếp hạng dựa trên sự tổng hợp 18 chỉ tiêu trọng yếu về như tỷ lệ an toàn vốn, khả năng thanh khoản, hiệu quả kinh doanh, năng lực và kinh nghiệm quản lý, thương hiệu, chất lượng và sự đa dạng hóa tài sản và dịch vụ… của các ngân hàng.

Hiện chưa công bố xếp hạng ngân hàng Việt Nam 2012, bạn có thể tham khảo xếp hạng trước đó:

Bảng 1: Bảng xếp hạng các ngân hàng của Vietnam Credit

A

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB)

BBB

Sài Gòn Thương tín (Sacombank), Xuất nhập khẩu Việt Nam (Eximbank), Ngoại thương (VCB), Quân đội (MB), Công thương (Vietinbank), Ngoài quốc doanh (VPBank), Đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV), Nhà Hà Nội (Habubank).

BB

Đông Nam Á (South East Asia), Sài Gòn Công thương (Saigon Bank), Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Agribank), Đông Á (EAB), Quốc tế (VIB), Hàng hải (Maritime Bank), Liên Việt (Lien Viet Bank), Sài Gòn – Hà Nội (Saigon-Hanoi Bank), Đại Dương (Ocean Bank).

B

VID Public, Phát triển nhà TP.HCM, An Bình, Tiên Phong, Liên doanh Việt Thái, Dầu khí toàn cầu, Liên doanh Indovina, Sài Gòn, Nam Việt, Nhà ĐBSCL, Xăng dầu Petroimex, Phương Nam.

CCC

Liên doanh Shinhanvina, Việt Á, Liên doanh Việt Nga, Việt Nam Thương tín, Bắc Á, Mỹ Xuyên, Miền Tây, Phương Đông, Đại Á, Đệ Nhất, Nam Á, Đại Tín, Gia Định, Việt Nam Tín nghĩa, Kiên Long.

D

Ngân hàng TMCP Việt Hoa.

Bảng 2: Một số chỉ tiêu so sánh của vài ngân hàng lớn

Ngân hàng

Tổng tài sản so với toàn ngành (%)

Thị phần cho vay (%)

Thị phần huy động vốn (%)

Tỷ trọng lợi nhuận sau thuế (%)

Tỷ trọng LNST so vốn chủ sở hữu (%)

Agribank

21,83

27,72

25,25

11,40

BIDV

13,43

15,05

13,75

10,60

14,70

VCB

12,10

10,41

13,22

13,58

18,39

VietinBank

10,55

11,38

10,24

9,66

14,63

ACB

5,74

3,32

5,41

11,48

28,46

Sacombank

3,73

3.33

3,88

5,11

12,31

Techcombank

3,22

2,50

3,33

6,34

21,03

EAB

2,43

2,89

15,33

Các định mức đánh giá xếp hạng của Vietnam Credit
AAA: doanh nghiệp có khả năng cao nhất trong việc đáp ứng các nghĩa vụ tài chính của mình.
AA: có khả năng cao trong việc đáp ứng các nghĩa vụ tài chính của mình nhưng thấp hơn AAA.
A: mức độ rủi ro trong giao dịch với các doanh nghiệp này rất thấp, tuy nhiên chịu ảnh hưởng của những thay đổi hoàn cảnh và môi trường kinh tế.
BBB: mức độ an toàn tương đối tốt, môi trường kinh tế và các thay đổi bất lợi có thể gia tăng mức độ rủi ro lớn.
BB: trở nên tổn thương rõ ràng khi các yếu tố như điều kiện kinh doanh, tài chính không thuận lợi.
B: dễ bị mất khả năng trả nợ mặc dù vẫn có khả năng thực hiện các cam kết tài chính.
CCC: có mức độ rủi ro cao, nếu điều kiện kinh tế bất lợi thì có ít khả năng thực hiện các cam kết tài chính.
CC: có nợ và nguy cơ không trả được nợ rất cao.
C: thấy rõ việc phá sản tuy nhiên vẫn đang cố găng dàn xếp việc trả nợ.
D: doanh nghiệp đã thực sự vỡ nợ.